UBND TỈNH THÁI BÌNH | Mẫu số 10/CKNS-NSĐP |
THAI BINH PEOPLE'S COMMITTEE | Table 10/CKNS-NSDP |
| | |
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 |
FINAL ACCOUNTS OF LOCAL BUDGETS FY 2009 |
| | |
| Triệu đồng - Millions of dong |
| | |
STT
No | Chỉ tiêu - Items | Quyết toán
Final Accounts |
I | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Total state budget revenues in provincial area | 1,723,370 |
1 | Thu nội địa (không kể thu dầu thô)
Domestic revenue (excl.oil) | 1,384,203 |
2 | Thu từ dầu thô - Oil revenues | |
3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)
Revenues from import-export, net | 339,167 |
4 | Thu viện trợ không hoàn lại - Grants | |
II | Thu ngân sách địa phương - Local Budget Revenues | 5,076,557 |
1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues | 1,373,313 |
| Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement | 715,513 |
| Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %
Revenues shared in percentage | 657,800 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from the Central Budget | 2,396,044 |
| Bổ sung cân đối - Balancing Transfers | 1,114,048 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target Transfers | 1,166,624 |
3 | Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN
Investment mobilizations under Article 8.Clause 3 - The State Budget Law | 67,000 |
4 | Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenue | 153,143 |
5 | Thu chuyển nguồn - Brought forward revenues | 649,079 |
6 | Các khoản thu quản lý qua ngân sách | 437,978 |
III | Chi ngân sách địa phương - Local Budget Expenditures | 4,803,022 |
1 | Chi đầu tư phát triển
Development investment expenditures | 1,050,293 |
2 | Chi thường xuyên - Recurrent expenditures | 2,515,748 |
3 | Chi trả nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8.Clause 3 - The State Budget Law | 15,000 |
4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial Reserve Fund | 1,450 |
5 | Các khoản chi để lại quản lý qua ngân sách | 437,978 |
5 | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau
Brought forward expenditures | 782,553 |
THAI BINH PEOPLE'S COMMITTEE | Table 11/CKNS-NSDP |
| | |
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2009 |
FINAL ACCOUNTS OF PROVINCIAL LEVEL AND DISTRICT'S BUDGET FY 2009 |
|
| Triệu đồng - Millions of dong |
| | |
STT
No | Chỉ tiêu - Items | Quyết toán
Final Accounts |
A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH - PROVINCIAL LEVEL BUDGET | |
I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh - Revenues | 3,976,682 |
1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues | 581,263 |
| Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement | 104,156 |
| Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage | 477,107 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from central budget | 2,396,044 |
| Bổ sung cân đối - Balancing Transfers | 1,229,420 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target Transfers | 1,166,624 |
3 | Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN
Investment mobilizations under Article 8.Clause 3 - The State Budget Law | 67,000 |
4 | Thu chuyển nguồn - Brought forward revenues | 492,100 |
5 | Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenue | 36,764 |
6 | Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues | 403,511 |
II | Chi ngân sách cấp tỉnh - Expenditures | 3,865,707 |
1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho cấp dưới)
Decentralized expenditure | 2,003,616 |
2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh
Transfers to district's budget | 1,458,580 |
| Bổ sung cân đối - Balancing Transfers | 1,001,514 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target Transfers | 457,066 |
3 | Các khoản chi bằng nguồn để lại quản lý qua NS
Unbalance expenditures | 403,511 |
B | NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
(BAO GỒM NS CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
DISTRICT'S &TOWN'S BUDGET (INCLUDING DISTRICT LEVEL AND COMMUNE LEVEL BUDGET) | |
I | Nguồn thu ngân sách huyện, TP thuộc tỉnh - Revenues | 2,558,479 |
1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues | 792,048 |
| Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement | 611,357 |
| Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage | 180,691 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
Transfers from provincial level budget | 1,458,607 |
| Bổ sung cân đối - Balancing transfers | 1,001,541 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target transfers | 457,066 |
3 | Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenue | 116,380 |
4 | Thu chuyển nguồn - Brought forward revenues | 156,978 |
5 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
Revenues from low- budget level | 0 |
6 | Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues | 34,466 |
II | Chi ngân sách huyện, TP thuộc tỉnh - Expenditures | 2,395,893 |
UBND TỈNH THÁI BÌNH | Mẫu số 12/CKNS-NSĐP |
THAI BINH PEOPLE'S COMMITTEE | Table 12/CKNS-NSDP |
| | |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 |
FINAL ACCOUNTS OF STATE BUDGET REVENUES FY 2009 |
|
| Triệu đồng - Millions of dong |
| | |
STT
No | Chỉ tiêu - Items | Quyết toán
Final Accounts |
A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TOTAL STATE BUDGET REVENUE IN PROVINCIAL AREA | 2,592,593 |
I | Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước
Domestic Revenues | 1,384,202 |
1 | Thu từ DNNN trung ương - Central SOEs Revenue | 46,343 |
2 | Thu từ DNNN địa phương - Local SOEs Renenue | 141,436 |
3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign Invested Enterprises Revenue | 20,044 |
4 | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
Non-state Sector Revenue | 405,708 |
5 | Lệ phí trước bạ - Registration Fees | 76,009 |
6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Agricultural Land Use Tax | 2,890 |
7 | Thuế thu nhập cá nhân
Individual income tax | 23,028 |
8 | Thu xổ số kiến thiết - Lottery Revenue | 0 |
9 | Thu phí xăng dầu - Gasoline Fees Revenue | 47,454 |
10 | Thu phí, lệ phí - Fees | 26,386 |
11 | Các khoản thu về nhà đất
Housing and land Revenues | 516,086 |
| Thuế nhà đất - Land and Housing Tax | 20,768 |
| Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Land Use Right Transfer Tax | 616 |
| Thu tiền thuê đất - Land Rental Revenue | 20,198 |
| Thu tiền sử dụng đất - Land use revenue | 473,902 |
| Thu tiền thuê nhà, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Lease and Sales of State-owned Houses Revenue | 602 |
12 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã
Revenue from Public lands at Communes | 54,935 |
13 | Thu khác ngân sách - Other revenues | 23,883 |
II | Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, VAT hàng NK do Hải quan thu
Revenues from Export-Import duties, VAT tax on Imports | 339,167 |
III | Thu vay đầu tư kiên cố hóa kênh mương
Concretization of canals | 67,000 |
IV | Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenue | 153,144 |
V | Thu chuyển nguồn - Brought forward revenues | 649,079 |
B | Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues | 437,978 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TOTAL LOCAL BUDGET REVENUES | 5,076,556 |
A | Các khoản thu cân đối NSĐP
Local budget balancing revenues | 4,638,578 |
1 | Các khoản thu hưởng 100%
Revenue with 100% entitlement | 715,513 |
2 | Thu phân chia theo tỷ lệ % NSĐP được hưởng
Shared revenues in percentage | 657,800 |
3 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from Central budget | 2,396,044 |
4 | Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenue | 153,142 |
5 | Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN
Investment mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law | 67,000 |
6 | Thu chuyển nguồn - Brought forward revenues | 649,079 |
B | Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues | 437,978 |