UBND TỈNH SÓC TRĂNG Mẫu số 10/CKNS-NSĐP SOC TRANG PEOPLE'S COMMITTEE Table 10/CKNS-NSDP |
| | |
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012 |
PLAN OF LOCAL BUDGETS FY 2012 |
| | |
Triệu đồng - Millions of dong |
| | |
STT
No | Chỉ tiêu - Items | Dự toán
Plan |
I | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Total state budget revenues in provincial area | 794,986 |
1 | Thu nội địa (không kể thu xổ số kiến thiết)
Domestic revenue (excluding lottery) | 794,986 |
2 | Thu viện trợ không hoàn lại - Grants | |
II | Thu ngân sách địa phương - Local budget revenues | 4,706,819 |
1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues | 794,986 |
| Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement | 150,860 |
| Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage | 644,126 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from the central budget | 3,361,833 |
| Bổ sung cân đối - Balancing transfers | 2,652,035 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target transfers | 709,798 |
3 | Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues | 330,000 |
4 | Thu xổ số kiến thiết - Lottery revenues | 220,000 |
III | Chi ngân sách địa phương - Local budget expenditures | 4,706,819 |
1 | Chi đầu tư phát triển
Development investment expenditures | 313,700 |
2 | Chi thường xuyên - Recurrent expenditures | 3,037,781 |
2 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial reserve fund | 1,000 |
3 | Dự phòng - Contingencies | 94,540 |
4 | Chi CTMT quốc gia và nhiệm vụ khác
Target program expenditure and others | 709,798 |
5 | Các khoản quản lí qua NSNN - Unbalance expenditures | 550,000 |
UBND TỈNH SÓC TRĂNG Mẫu số 11/CKNS-NSĐP SOC TRANG PEOPLE'S COMMITTEE Table 11/CKNS-NSDP |
| | |
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2012 |
PLAN OF PROVINCIAL LEVEL BUDGET
AND DISTRICT'S BUDGET FY 2012 |
|
Triệu đồng - Millions of dong |
| | |
STT
No | Chỉ tiêu - Items | Dự toán
Plan |
A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH - PROVINCIAL LEVEL BUDGET | |
I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh - Revenues | 4,706,819 |
1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues | 794,986 |
| Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement | 150,860 |
| Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage | 644,126 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from the central budget | 3,361,833 |
| Bổ sung cân đối - Balancing transfers | 2,652,035 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target transfers | 709,798 |
3 | Thu xổ số kiến thiết - Lottery revenues | 220,000 |
4 | Các khoản quản lí qua NSNN - Unbalance revenues | 330,000 |
II | Chi ngân sách cấp tỉnh - Expenditures | 4,325,140 |
1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho cấp dưới)
Decentralized expenditure | 2,337,668 |
2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh
Transfers to district's budget | 1,462,472 |
| Bổ sung cân đối - Balancing transfers | 1,364,514 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target transfers | 97,958 |
3 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Expenditures from state-run lotteries revenues | 220,000 |
4 | Các khoản quản lí qua NSNN - Unbalance expenditures | 305,000 |
B | NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
(BAO GỒM NS CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
DISTRICT'S &CITY'S, TOWN'S BUDGET (INCLUDING DISTRICT LEVEL AND COMMUNE LEVEL) | |
I | Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh - Revenues | 1,935,774 |
1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues | 372,200 |
| Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement | 11,620 |
| Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage | 360,580 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
Transfers from provincial level budget | 1,441,472 |
| Bổ sung cân đối - Balancing transfers | 1,364,514 |
| Bổ sung có mục tiêu - Target transfers | 76,958 |
3 | Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh các khoản chưa phân bổ Unallocated targets transfers from provicial-level budget | 97,102 |
4 | Các khoản quản lí qua NSNN - Unbalance revenues | 25,000 |
II | Chi ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh - Expenditures | 1,935,774 |
UBND TỈNH SÓC TRĂNG Mẫu số 12/CKNS-NSĐP SOC TRANG PEOPLE'S COMMITTEE Table 12/CKNS-NSDP |
| | |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 |
PLAN OF STATE BUDGET REVENUES FY 2012 |
|
Triệu đồng - Millions of dong |
| | |
STT
No | Chỉ tiêu - Items | Dự toán
Plan |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TOTAL STATE BUDGET REVENUES IN PROVINCIAL AREA | 1,350,000 |
A | Tổng thu các khoản cân đối NSNN
Total balancing revenues | 800,000 |
I | Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước
Domestic revenues | 800,000 |
1 | Thu từ DNNN trung ương - Central SOEs revenue | 52,200 |
| Thuế giá trị gia tăng - Value added tax | 46,040 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax | 6,000 |
| Thuế môn bài - License tax | 150 |
| Thu khác - Others | 10 |
2 | Thu từ DNNN địa phương - Local SOEs renenue | 175,000 |
| Thuế giá trị gia tăng - Value added tax | 65,800 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax | 37,500 |
| Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic sales special consumption tax | 69,500 |
| Thuế tài nguyên - Natural resource tax | 1,900 |
| Thuế môn bài và thu khác - License tax and others | 300 |
3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign-invested enterprises revenue | 1,000 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax | 96 |
| Thuế giá trị gia tăng - Value added tax | 890 |
| Thuế môn bài - License tax | 10 |
| Thu khác - Others | 4 |
4 | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
Non-state sector revenue | 287,700 |
| Thuế giá trị gia tăng - Value added tax | 243,700 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax | 32,000 |
| Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic sales special consumption tax | 600 |
| Thuế môn bài - License tax | 9,300 |
| Thuế tài nguyên - Natural resource tax | 800 |
| Thu khác - Others | 1,300 |
5 | Lệ phí trước bạ - Registration fees | 62,000 |
6 | Thuế thu nhập đối cá nhân
Personal income tax | 112,000 |
7 | Thu phí xăng dầu - Gasoline and oil fees | 30,000 |
8 | Thu phí, lệ phí - Fees and charges | 22,000 |
9 | Các khoản thu về nhà đất - Land and housing revenues | 35,500 |
| Thuế nhà đất - Land and housing tax | 1,500 |
| Thu tiền thuê đất - Land rent | 4,000 |
| Thu giao quyền sử dụng đất
Land use right assignment revenue | 30,000 |
10 | Thu khác ngân sách - Other revenues | 22,600 |
B | Thu xổ số kiến thiết - Revenues from state- run lotteries | 220,000 |
C | Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues | 330,000 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TOTAL LOCAL BUDGET REVENUES | 4,706,819 |
A | Các khoản thu cân đối NSĐP
Local budget balancing revenues | 4,156,819 |
1 | Các khoản thu hưởng 100%
Revenue with 100% entitlement | 150,860 |
2 | Thu phân chia theo tỷ lệ % NSĐP được hưởng
Shared revenues in percentage | 644,126 |
3 | Thu bổ sung từ ngân sách trung ương
Transfers from the central budget | 3,361,833 |
B | Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues | 330,000 |
C | Thu xổ số kiến thiết - Revenues from state- run lotteries | 220,000 |