Ước thực hiện NSNN 9 tháng đầu năm

Ước thực hiện NSNN 9 tháng đầu năm 11/07/2019 04:56:00 304

Font-size:A- A+
Contrast:Increase Decrease

CÂN ĐỐI THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Stt

 

Dự toán

9 tháng

 

Chỉ tiêu

2008

2008

No

 

(Plan2008)

(9months -2008)

 

GDP

1,338,000

1,016,503

A

Tổng thu và viện trợ

323,000

312,100

1

Thu từ thuế và phí

301,849

286,160

2

Thu về vốn

17,551

21,940

3

Thu viện trợ không hoàn lại

3,600

4,000

B

Thu kết chuyển

9,080

 

C

Tổng chi ngân sách (không bao gồm chi trả nợ gốc)

364,030

301,153

1

Chi đầu tư phát triển

99,730

72,559

2

Chi thường xuyên

253,600

228,594

3

Chi chuyển nguồn

 

 

4

Dự phòng

10,700

 

D

Chi trả nợ gốc

34,950

28,373

E

Bội chi ngân sách theo thông lệ QT

-31,950

10,948

 

Bội chi so với GDP (%)

-2.39%

1.08%

F

Nguồn bù đắp bội chi theo thông lệ QT (I+II)

31,950

-10,948

I

Vay trong nước (1-2)

23,630

-9,959

1

Số phát hành

51,900

12,185

2

Số trả nợ gốc

28,270

22,144

II

Vay nước ngoài (1-2)

8,320

-989

1

Số phát hành

15,000

5,240

2

Số trả nợ gốc

6,680

6,229

G

Bội chi ngân sách theo phân loại của VN

-66,900

-17,425

 

Bội chi so với GDP (%)

5.00%

1.71%

H

Thu, chi quản lý qua NSNN

47,698

 

I

Vay về cho vay lại

12,800

8,100

 

 

 

 

 

 

 

NGUỒN THU VÀ VIỆN TRỢ CỦA CHÍNH PHỦ

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

 

Dự toán

9 tháng

No

Chỉ tiêu

2008

2008

 

 

(Plan2008)

(9months-2008)

A

Tổng thu và viện trợ trong năm: (I+IV+V)

323,000

312,100

I

Thu thường xuyên: ( II+III)

301,849

286,160

II

Thu thuế

287,369

274,328

1

Thuế thu nhập doanh nghiệp

108,121

96,258

2

Thuế thu nhập cá nhân

8,135

9,100

3

Thuế nhà đất

698

745

4

Thuế môn bài

861

734

5

Lệ phí trước bạ

5,194

5,370

6

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1,974

2,220

7

Thuế giá trị gia tăng (VAT)

96,670

79,056

8

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

19,875

16,802

9

Thuế tài nguyên

19,559

18,091

10

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

82

72

11

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu và TTĐB hàng NKhẩu

26,200

45,880

12

Các loại thuế khác

 

 

III

Thu phí, lệ phí và thu ngoài thuế

14,480

11,832

13

Thu chênh lệch giá hàng NK

 

 

14

Thu phí, lệ phí (cả phí xăng dầu)

9,868

7,450

15

Thu tiền cho thuê đất

1,742

1,657

16

Thu khác ngân sách

2,870

2,726

IV

Thu về vốn (thu bán nhà ở, thu tiền sử dụng đất)

17,551

21,940

V

Viện trợ không hoàn lại

3,600

4,000

B

Thu kết chuyển năm trước

9,080

 

 

 

 

 

 

 

 

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ VÀ KHU VỰC KINH TẾ

 

 

 

 

  Đơn vị tính: Tỷ đồng

 

 

9 tháng- 2008 (9 months 2008)

 

 

Tổng

 

 

Trong đó (Of which)

 

 

Stt

Chỉ tiêu

số

DNNN

DNĐTNN (Foreign Inst Entp)

NQD

Khu vực

 

 

(Total)

(SOEs)

Tổng số

Tr.đó: Dầu thô

(N.State

khác

 

 

 

 

(Total)

(Oil)

Sector)

(Other)

 

TỔNG THU NSNN

312,100

55,463

93,830

61,830

32,000

130,807

1

Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước

49,036

19,367

11,241

 

18,429

 

2

Thuế GTGT hàng NK (đưa cân đối)

30,020

 

 

 

 

30,020

3

Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

16,802

9,002

7,013

 

786

 

4

Thuế XK, NK và TTĐB hàng NK

45,880

 

 

 

 

45,880

5

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

6

Thuế thu nhập doanh nghiệp

96,258

24,225

60,148

46,614

11,885

 

7

Thuế tài nguyên

18,091

2,767

15,244

15,216

81

 

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9,100

 

 

 

 

9,100

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

72

 

 

 

 

72

10

Thuế nhà đất

745

 

 

 

 

745

11

Thuế chuyển Quyền sử dụng đất

2,220

 

 

 

 

2,220

12

Thuế Môn bài

734

36

17

 

681

 

13

Lệ phí trước bạ

5,370

 

 

 

 

5,370

14

Thu phí xăng dầu

3,620

 

 

 

 

3,620

15

Thu phí và lệ phí

3,830

 

 

 

 

3,830

16

Thu tiền thuê đất

1,657

 

157

 

 

1,500

17

Thu tiền sử dụng đất

20,870

 

 

 

 

20,870

18

Thu bán nhà thuộc SHNN

1,070

 

 

 

 

1,070

19

Thu Khác

2,726

67

11

 

137

2,510

20

Thu viện trợ

4,000

 

 

 

 

4,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHÂN THEO CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

STT

 

Dự toán

9 tháng

 

Chỉ tiêu

2008

2008

No

 

(Plan2008)

(9months-2008)

A

Tổng chi cân đối NSNN

364,030

301,153

I

Chi thường xuyên

253,600

228,594

1

Chi quản lý hành chính

28,438

25,899

2

Chi sự nghiệp kinh tế

19,532

17,077

3

Chi sự nghiệp xã hội

115,678

109,064

 

Chia ra:

 

 

3.1

Chi giáo dục

43,518

38,873

3.2

Đào tạo

10,542

9,273

3.3

Chi Y tế

16,643

14,833

3.4

Chi khoa học công nghệ

3,827

2,992

3.5

Chi văn hoá thông tin

2,440

1,929

3.6

Chi phát thanh truyền hình

1,420

1,159

3.7

Chi thể dục thể thao

880

708

3.8

Chi dân số và kế hoạch hoá gia đình

615

464

3.9

Chi lương hưu và đảm bảo xã hội

35,793

38,833

4

Chi quốc phòng

29,800

27,024

5

Chi an ninh, trật tự - an toàn xã hội

13,780

12,720

6

Chi trả nợ lãi

15,450

11,588

7

Chi cải cách tiền lương

28,400

 

8

Chi thường xuyên khác

2,522

25,222

II

Chi đầu tư phát triển

99,730

72,559

1

Chi xây dựng cơ bản

96,110

66,195

2

Chi về vốn khác

3,620

6,364

III

Dự phòng

10,700

 

B

Chi kết chuyển năm sau