Ước thực hiện NSNN năm 2008 (lần 2)

Ước thực hiện NSNN năm 2008 (lần 2) 11/07/2019 04:56:00 331

Font-size:A- A+
Contrast:Increase Decrease

CÂN ĐỐI THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

STATE BUDGET BALANCE

 

 

  Đơn vị tính: Tỷ đồng -Bill VND

Stt

 

 

Dự toán

ƯTH (2)

Chỉ tiêu

Items

2008

2008

No

 

 

(Plan2008)

(2st est.2008)

 

GDP

GDP

1,338,000

1,477,717

A

Tổng thu và viện trợ

Total revenues and grants

323,000

416,783

1

Thu từ thuế và phí

Taxes and Fees

301,849

377,444

2

Thu về vốn

Capital revenues

17,551

32,064

3

Thu viện trợ không hoàn lại

Grants

3,600

7,275

B

Thu kết chuyển

Brought forward revenue

9,080

11,617

C

Tổng chi ngân sách (không bao gồm chi trả nợ gốc)

Total exp. (exclude principal payment)

364,030

459,677

1

Chi đầu tư phát triển

Exp. on investment development

99,730

135,911

2

Chi thường xuyên

Current expenditure

253,600

297,311

3

Chi chuyển nguồn

Brought forward expenditure

 

26,455

4

Dự phòng

Contingency

10,700

 

D

Chi trả nợ gốc

Principal payment

34,950

34,923

E

Bội chi ngân sách theo thông lệ QT

Deficit (classified by GFS)

-31,950

-31,277

 

Bội chi so với GDP (%)

Deficit/GDP (%)

-2.39%

-2.12%

F

Nguồn bù đắp bội chi theo thông lệ QT (I+II)

Total financing (classified by GFS)

31,950

31,277

I

Vay trong nước (1-2)

Domestic financing (1-2)

23,630

22,957

1

Số phát hành

Issued

51,900

51,200

2

Số trả nợ gốc

Repayed

28,270

28,243

II

Vay nước ngoài (1-2)

Financing abroad (1-2)

8,320

8,320

1

Số phát hành

Issued

15,000

15,000

2

Số trả nợ gốc

Repayed

6,680

6,680

G

Bội chi ngân sách theo phân loại của VN

Deficit (classified by VN)

-66,900

-66,200

 

Bội chi so với GDP (%)

Deficit/GDP (%)

-5.00%

-4.95%

H

Thu, chi quản lý qua NSNN

Unbalance expenditures, revenues

47,698

31,059

I

Vay về cho vay lại

On lending

12,800

12,425

 

Ghi chú: (*) Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP khi xây dựng dự toán